TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bipartite

UK/baɪˈpɑː.taɪt/ US/baɪˈpɑɹ.taɪt/ giọng máy của trình duyệt

bipartite nghĩa là chia đôi.

Nghĩa của bipartite

Tính từ

  1. Thực vật học Chia đôi (lá).
  2. Pháp lý Viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...).
  3. Tay đôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bipartite

Đồng nghĩa

Họ từ của bipartite

Câu hỏi thường gặp

bipartite nghĩa là gì?

bipartite (tính từ) nghĩa là chia đôi.

bipartite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bipartite: giọng Anh (UK) /baɪˈpɑː.taɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈpɑɹ.taɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.