bipartite
UK/baɪˈpɑː.taɪt/
US/baɪˈpɑɹ.taɪt/
giọng máy của trình duyệt
bipartite nghĩa là chia đôi.
Nghĩa của bipartite
Tính từ
- Thực vật học Chia đôi (lá).
- Pháp lý Viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...).
- Tay đôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bipartite
Đồng nghĩa
Họ từ của bipartite
Câu hỏi thường gặp
bipartite nghĩa là gì?
bipartite (tính từ) nghĩa là chia đôi.
bipartite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipartite: giọng Anh (UK) /baɪˈpɑː.taɪt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈpɑɹ.taɪt/.