bishop
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪʃəp/
US/ˈbɪʃəp/
giọng máy của trình duyệt
bishop nghĩa là giám mục.
Nghĩa của bishop
Danh từ
- Giám mục.
- Đánh cờ Quân "giám mục".
- Rượu hâm pha hương liệu.
Dạng từ của bishop
| Số nhiều | bishops |
| Ngôi thứ ba số ít | bishops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bishoping |
| Quá khứ phân từ | bishoped |
| Quá khứ | bishoped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bishop
Đồng nghĩa
Họ từ của bishop
Câu ví dụ với bishop
- A bishop can never end up on an opposite-coloured square. Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bishop nghĩa là gì?
bishop (danh từ) nghĩa là giám mục.
bishop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bishop: giọng Anh (UK) /ˈbɪʃəp/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪʃəp/.