TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bivalve

UK/ˈbaɪvælv/ US/ˈbaɪvælv/ giọng máy của trình duyệt

bivalve nghĩa là hai mảnh vỏ, hai van, thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ.

Nghĩa của bivalve

Tính từ

  1. Sinh vật học Hai mảnh vỏ.
  2. Hai van.

Danh từ

  1. Sinh vật học Động vật hai mảnh vỏ.

Dạng từ của bivalve

Số nhiềubivalves

Họ từ của bivalve

Câu hỏi thường gặp

bivalve nghĩa là gì?

bivalve (tính từ, danh từ) nghĩa là hai mảnh vỏ, hai van, thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ.

bivalve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bivalve: giọng Anh (UK) /ˈbaɪvælv/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪvælv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.