bivalve
UK/ˈbaɪvælv/
US/ˈbaɪvælv/
giọng máy của trình duyệt
bivalve nghĩa là hai mảnh vỏ, hai van, thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
Nghĩa của bivalve
Tính từ
- Sinh vật học Hai mảnh vỏ.
- Hai van.
Danh từ
- Sinh vật học Động vật hai mảnh vỏ.
Dạng từ của bivalve
| Số nhiều | bivalves |
Họ từ của bivalve
Câu hỏi thường gặp
bivalve nghĩa là gì?
bivalve (tính từ, danh từ) nghĩa là hai mảnh vỏ, hai van, thân mềm hai mảnh vỏ, nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
bivalve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bivalve: giọng Anh (UK) /ˈbaɪvælv/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪvælv/.