TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bivalent

UK/baɪˈveɪlənt/ US/baɪˈveɪlənt/ giọng máy của trình duyệt

bivalent nghĩa là có hoá trị hai.

Nghĩa của bivalent

Tính từ

  1. Hoá học Có hoá trị hai.

Dạng từ của bivalent

So sánh hơnmore bivalent
So sánh nhấtmost bivalent
Số nhiềubivalents

Họ từ của bivalent

Câu hỏi thường gặp

bivalent nghĩa là gì?

bivalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị hai.

bivalent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bivalent: giọng Anh (UK) /baɪˈveɪlənt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈveɪlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.