bivalent
UK/baɪˈveɪlənt/
US/baɪˈveɪlənt/
giọng máy của trình duyệt
bivalent nghĩa là có hoá trị hai.
Nghĩa của bivalent
Tính từ
- Hoá học Có hoá trị hai.
Dạng từ của bivalent
| So sánh hơn | more bivalent |
| So sánh nhất | most bivalent |
| Số nhiều | bivalents |
Họ từ của bivalent
Câu hỏi thường gặp
bivalent nghĩa là gì?
bivalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị hai.
bivalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bivalent: giọng Anh (UK) /baɪˈveɪlənt/, giọng Mỹ (US) /baɪˈveɪlənt/.