TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackberry

UK/ˈblækbəɹi/ US/ˈblækbɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

blackberry nghĩa là cây mâm xôi, quả mâm xôi, blackberry, trái ngấy.

Nghĩa của blackberry

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mâm xôi.
  2. Quả mâm xôi.

Danh từ riêng

  1. BlackBerry.

Dạng từ của blackberry

Số nhiềublackberries
Ngôi thứ ba số ítblackberries
Hiện tại phân từ (-ing)blackberrying
Quá khứ phân từblackberried
Quá khứblackberried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackberry

Đồng nghĩa

Họ từ của blackberry

Cụm từ, thành ngữ với blackberry

  • as plentiful as black berries — Nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có.
  • blackberry winter — Rét nàng Bân.

Câu hỏi thường gặp

blackberry nghĩa là gì?

blackberry (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là cây mâm xôi, quả mâm xôi, blackberry, trái ngấy.

blackberry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackberry: giọng Anh (UK) /ˈblækbəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈblækbɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.