TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackball

UK/ˈblækbɔːl/ US/ˈblækbɑl/ giọng máy của trình duyệt

blackball nghĩa là bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho, cộng động, tập thể.

Nghĩa của blackball

Động từ

  1. Bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho.
  2. Khai trừ ai ra khỏi nhóm, cộng động, tập thể, v.v...

Danh từ

  1. Phiếu chống.
  2. Một loại kẹo màu đen.

Dạng từ của blackball

Số nhiềublackballs
Ngôi thứ ba số ítblackballs
Hiện tại phân từ (-ing)blackballing
Quá khứ phân từblackballed
Quá khứblackballed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackball

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blackball nghĩa là gì?

blackball (động từ, danh từ) nghĩa là bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho, cộng động, tập thể.

blackball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackball: giọng Anh (UK) /ˈblækbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈblækbɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.