blackball
UK/ˈblækbɔːl/
US/ˈblækbɑl/
giọng máy của trình duyệt
blackball nghĩa là bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho, cộng động, tập thể.
Nghĩa của blackball
Động từ
- Bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho.
- Khai trừ ai ra khỏi nhóm, cộng động, tập thể, v.v...
Danh từ
- Phiếu chống.
- Một loại kẹo màu đen.
Dạng từ của blackball
| Số nhiều | blackballs |
| Ngôi thứ ba số ít | blackballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackballing |
| Quá khứ phân từ | blackballed |
| Quá khứ | blackballed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackball
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blackball nghĩa là gì?
blackball (động từ, danh từ) nghĩa là bỏ phiếu phủ quyết, không bầu cho, cộng động, tập thể.
blackball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackball: giọng Anh (UK) /ˈblækbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈblækbɑl/.