blackbird
UK/ˈblakbəːd/
US/ˈblækˌbɚd/
giọng máy của trình duyệt
blackbird nghĩa là chim hét, hạch thước điẻu.
Nghĩa của blackbird
Danh từ
- Động vật học Chim hét.
- Người da đen bị bắt cóc (xuống tàu chở nô lệ).
Dạng từ của blackbird
| Số nhiều | blackbirds |
| Ngôi thứ ba số ít | blackbirds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackbirding |
| Quá khứ phân từ | blackbirded |
| Quá khứ | blackbirded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackbird
Đồng nghĩa
Họ từ của blackbird
Câu hỏi thường gặp
blackbird nghĩa là gì?
blackbird (danh từ) nghĩa là chim hét, hạch thước điẻu.
blackbird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackbird: giọng Anh (UK) /ˈblakbəːd/, giọng Mỹ (US) /ˈblækˌbɚd/.