blackguard
UK/ˈblæɡəd/
US/ˈblæɡɚd/
giọng máy của trình duyệt
blackguard nghĩa là người đê tiện, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu.
Nghĩa của blackguard
Danh từ
- Người đê tiện.
- Người ăn nói tục tĩu.
Tính từ
- Đê tiện.
- Tục tĩu.
Ngoại động từ
- Chửi rủa tục tĩu (ai).
Dạng từ của blackguard
| Số nhiều | blackguards |
| Ngôi thứ ba số ít | blackguards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blackguarding |
| Quá khứ phân từ | blackguarded |
| Quá khứ | blackguarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackguard
Đồng nghĩa
Họ từ của blackguard
Câu hỏi thường gặp
blackguard nghĩa là gì?
blackguard (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là người đê tiện, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu.
blackguard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blackguard: giọng Anh (UK) /ˈblæɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈblæɡɚd/.