TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackguard

UK/ˈblæɡəd/ US/ˈblæɡɚd/ giọng máy của trình duyệt

blackguard nghĩa là người đê tiện, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu.

Nghĩa của blackguard

Danh từ

  1. Người đê tiện.
  2. Người ăn nói tục tĩu.

Tính từ

  1. Đê tiện.
  2. Tục tĩu.

Ngoại động từ

  1. Chửi rủa tục tĩu (ai).

Dạng từ của blackguard

Số nhiềublackguards
Ngôi thứ ba số ítblackguards
Hiện tại phân từ (-ing)blackguarding
Quá khứ phân từblackguarded
Quá khứblackguarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackguard

Đồng nghĩa

Họ từ của blackguard

Câu hỏi thường gặp

blackguard nghĩa là gì?

blackguard (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là người đê tiện, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu.

blackguard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackguard: giọng Anh (UK) /ˈblæɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈblæɡɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.