scoundrel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskaʊ̯ndɹəl/
US/ˈskaʊ̯ndɹəl/
giọng máy của trình duyệt
scoundrel nghĩa là Tên vô lại, tên du thủ du thực.
Nghĩa của scoundrel
Danh từ
- Tên vô lại, tên du thủ du thực.
Dạng từ của scoundrel
| Số nhiều | scoundrels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoundrel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scoundrel nghĩa là gì?
scoundrel (danh từ) nghĩa là Tên vô lại, tên du thủ du thực.
scoundrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoundrel: giọng Anh (UK) /ˈskaʊ̯ndɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊ̯ndɹəl/.