TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scoundrel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskaʊ̯ndɹəl/ US/ˈskaʊ̯ndɹəl/ giọng máy của trình duyệt

scoundrel nghĩa là Tên vô lại, tên du thủ du thực.

Nghĩa của scoundrel

Danh từ

  1. Tên vô lại, tên du thủ du thực.

Dạng từ của scoundrel

Số nhiềuscoundrels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoundrel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scoundrel nghĩa là gì?

scoundrel (danh từ) nghĩa là Tên vô lại, tên du thủ du thực.

scoundrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scoundrel: giọng Anh (UK) /ˈskaʊ̯ndɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊ̯ndɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.