TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blackleg

US/ˈblæk.ˌlɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

blackleg nghĩa là kẻ phản bội, kẻ cờ bạc bịp, tay đại bịp, phản bội.

Nghĩa của blackleg

Danh từ

  1. Kẻ phản bội ở lại làm cho chủ (khi các công nhân đình công); kẻ phản bội.
  2. Kẻ cờ bạc bịp; tay đại bịp (ở trường đua ngựa).

Động từ

  1. Phản bội (cuộc bãi công).

Dạng từ của blackleg

Số nhiềublacklegs
Ngôi thứ ba số ítblacklegs
Hiện tại phân từ (-ing)blacklegging
Quá khứ phân từblacklegged
Quá khứblacklegged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blackleg

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blackleg nghĩa là gì?

blackleg (danh từ, động từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ cờ bạc bịp, tay đại bịp, phản bội.

blackleg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blackleg: giọng Mỹ (US) /ˈblæk.ˌlɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.