TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scab

UK/skæb/ US/skæb/ giọng máy của trình duyệt

scab nghĩa là vảy, đóng vảy sắp khỏi.

Nghĩa của scab

Danh từ

  1. Vảy (ở vết thương,,,).
  2. Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu).
  3. Bệnh nấm vảy (ở cây).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện.
  5. Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công.

Nội động từ

  1. Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).
  2. Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.

Dạng từ của scab

Số nhiềuscabs
Ngôi thứ ba số ítscabs
Hiện tại phân từ (-ing)scabbing
Quá khứ phân từscabbed
Quá khứscabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scab

Đồng nghĩa

Họ từ của scab

Câu hỏi thường gặp

scab nghĩa là gì?

scab (danh từ, nội động từ) nghĩa là vảy, đóng vảy sắp khỏi.

scab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scab: giọng Anh (UK) /skæb/, giọng Mỹ (US) /skæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.