scab
UK/skæb/
US/skæb/
giọng máy của trình duyệt
scab nghĩa là vảy, đóng vảy sắp khỏi.
Nghĩa của scab
Danh từ
- Vảy (ở vết thương,,,).
- Bệnh ghẻ ((thường) ở cừu).
- Bệnh nấm vảy (ở cây).
- Từ cổ,nghĩa cổ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện.
- Kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công.
Nội động từ
- Đóng vảy sắp khỏi (vết thương).
- Phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công.
Dạng từ của scab
| Số nhiều | scabs |
| Ngôi thứ ba số ít | scabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scabbing |
| Quá khứ phân từ | scabbed |
| Quá khứ | scabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scab
Đồng nghĩa
Họ từ của scab
Câu hỏi thường gặp
scab nghĩa là gì?
scab (danh từ, nội động từ) nghĩa là vảy, đóng vảy sắp khỏi.
scab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scab: giọng Anh (UK) /skæb/, giọng Mỹ (US) /skæb/.