blasphemy
UK/ˈblæs.fə.mi/
US/ˈblæs.fə.mi/
giọng máy của trình duyệt
blasphemy nghĩa là lời báng bổ, sự báng bổ tôn giáo.
Nghĩa của blasphemy
Danh từ
- Lời báng bổ.
Dạng từ của blasphemy
| Số nhiều | blasphemies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasphemy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của blasphemy
Câu hỏi thường gặp
blasphemy nghĩa là gì?
blasphemy (danh từ) nghĩa là lời báng bổ, sự báng bổ tôn giáo.
blasphemy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blasphemy: giọng Anh (UK) /ˈblæs.fə.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈblæs.fə.mi/.