TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blazon

UK/ˈbleɪzən/ US/ˈbleɪzən/ giọng máy của trình duyệt

blazon nghĩa là huy hiệu, sự ca ngợi, vẽ huy hiệu lên, tuyên dương công đức.

Nghĩa của blazon

Danh từ

  1. Huy hiệu (in trên mộc).
  2. Sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai).

Ngoại động từ

  1. Vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu.
  2. Tuyên dương công đức, ca ngợi (ai).
  3. Thường + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.
  4. Tô điểm, làm hào nhoáng.

Dạng từ của blazon

Số nhiềublazons
Ngôi thứ ba số ítblazons
Hiện tại phân từ (-ing)blazoning
Quá khứ phân từblazoned
Quá khứblazoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blazon

Đồng nghĩa

Họ từ của blazon

Câu hỏi thường gặp

blazon nghĩa là gì?

blazon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là huy hiệu, sự ca ngợi, vẽ huy hiệu lên, tuyên dương công đức.

blazon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blazon: giọng Anh (UK) /ˈbleɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.