blazon
UK/ˈbleɪzən/
US/ˈbleɪzən/
giọng máy của trình duyệt
blazon nghĩa là huy hiệu, sự ca ngợi, vẽ huy hiệu lên, tuyên dương công đức.
Nghĩa của blazon
Danh từ
- Huy hiệu (in trên mộc).
- Sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai).
Ngoại động từ
- Vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu.
- Tuyên dương công đức, ca ngợi (ai).
- Thường + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.
- Tô điểm, làm hào nhoáng.
Dạng từ của blazon
| Số nhiều | blazons |
| Ngôi thứ ba số ít | blazons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blazoning |
| Quá khứ phân từ | blazoned |
| Quá khứ | blazoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blazon
Đồng nghĩa
Họ từ của blazon
Câu hỏi thường gặp
blazon nghĩa là gì?
blazon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là huy hiệu, sự ca ngợi, vẽ huy hiệu lên, tuyên dương công đức.
blazon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blazon: giọng Anh (UK) /ˈbleɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈbleɪzən/.