bleach
UK/bliːt͡ʃ/
US/blit͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
bleach nghĩa là tẩy trắng, chuội.
Nghĩa của bleach
Động từ
- Tẩy trắng, chuội (vải).
Dạng từ của bleach
| Số nhiều | bleaches |
| Ngôi thứ ba số ít | bleaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bleaching |
| Quá khứ phân từ | bleached |
| Quá khứ | bleached |
| So sánh hơn | bleacher |
| So sánh nhất | bleachest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleach
Đồng nghĩa
Họ từ của bleach
Câu ví dụ với bleach
- I need to get my hair bleached at the salon. Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bleach nghĩa là gì?
bleach (động từ) nghĩa là tẩy trắng, chuội.
bleach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleach: giọng Anh (UK) /bliːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /blit͡ʃ/.