blanch
UK/blɑːnt͡ʃ/
US/blɑːnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
blanch nghĩa là tái nhợt đi, chần, luộc sơ.
Nghĩa của blanch
Động từ
- Tái nhợt đi.
- to blanch from fearsợ tái mặt
- Chần, luộc sơ.
Dạng từ của blanch
| Ngôi thứ ba số ít | blanches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blanching |
| Quá khứ phân từ | blanched |
| Quá khứ | blanched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanch
Đồng nghĩa
Họ từ của blanch
Câu hỏi thường gặp
blanch nghĩa là gì?
blanch (động từ) nghĩa là tái nhợt đi, chần, luộc sơ.
blanch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blanch: giọng Anh (UK) /blɑːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /blɑːnt͡ʃ/.