TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blanch

UK/blɑːnt͡ʃ/ US/blɑːnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

blanch nghĩa là tái nhợt đi, chần, luộc sơ.

Nghĩa của blanch

Động từ

  1. Tái nhợt đi.
    • to blanch from fearsợ tái mặt
  2. Chần, luộc sơ.

Dạng từ của blanch

Ngôi thứ ba số ítblanches
Hiện tại phân từ (-ing)blanching
Quá khứ phân từblanched
Quá khứblanched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanch

Đồng nghĩa

Họ từ của blanch

Câu hỏi thường gặp

blanch nghĩa là gì?

blanch (động từ) nghĩa là tái nhợt đi, chần, luộc sơ.

blanch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blanch: giọng Anh (UK) /blɑːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /blɑːnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.