TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bleep

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːp/ US/ˈbliːp/ giọng máy của trình duyệt

bleep nghĩa là tiếng bíp bíp.

Nghĩa của bleep

Danh từ

  1. Tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra).

Nội động từ

  1. Phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh).

Dạng từ của bleep

Số nhiềubleeps
Ngôi thứ ba số ítbleeps
Hiện tại phân từ (-ing)bleeping
Quá khứ phân từbleeped
Quá khứbleeped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleep

Đồng nghĩa

Họ từ của bleep

Câu hỏi thường gặp

bleep nghĩa là gì?

bleep (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng bíp bíp.

bleep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bleep: giọng Anh (UK) /ˈbliːp/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.