bleep
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbliːp/
US/ˈbliːp/
giọng máy của trình duyệt
bleep nghĩa là tiếng bíp bíp.
Nghĩa của bleep
Danh từ
- Tiếng bíp bíp (từ vệ tinh Liên xô đầu tiên phát ra).
Nội động từ
- Phát ra tiếng bíp bíp (vệ tinh).
Dạng từ của bleep
| Số nhiều | bleeps |
| Ngôi thứ ba số ít | bleeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bleeping |
| Quá khứ phân từ | bleeped |
| Quá khứ | bleeped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bleep
Đồng nghĩa
Họ từ của bleep
Câu hỏi thường gặp
bleep nghĩa là gì?
bleep (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng bíp bíp.
bleep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bleep: giọng Anh (UK) /ˈbliːp/, giọng Mỹ (US) /ˈbliːp/.