blemish
UK/ˈblɛmɪʃ/
US/ˈblɛmɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
blemish nghĩa là tật, nhược điểm, vết nhơ, làm hư.
Nghĩa của blemish
Danh từ
- Tật; nhược điểm, thiếu sót.
- Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...).
Ngoại động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm xấu.
- Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...).
Dạng từ của blemish
| Số nhiều | blemishes |
| Ngôi thứ ba số ít | blemishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blemishing |
| Quá khứ phân từ | blemished |
| Quá khứ | blemished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blemish
Đồng nghĩa
Họ từ của blemish
Câu hỏi thường gặp
blemish nghĩa là gì?
blemish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật, nhược điểm, vết nhơ, làm hư.
blemish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blemish: giọng Anh (UK) /ˈblɛmɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈblɛmɪʃ/.