TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blemish

UK/ˈblɛmɪʃ/ US/ˈblɛmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

blemish nghĩa là tật, nhược điểm, vết nhơ, làm hư.

Nghĩa của blemish

Danh từ

  1. Tật; nhược điểm, thiếu sót.
  2. Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...).

Ngoại động từ

  1. Làm hư, làm hỏng, làm xấu.
  2. Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...).

Dạng từ của blemish

Số nhiềublemishes
Ngôi thứ ba số ítblemishes
Hiện tại phân từ (-ing)blemishing
Quá khứ phân từblemished
Quá khứblemished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blemish

Đồng nghĩa

Họ từ của blemish

Câu hỏi thường gặp

blemish nghĩa là gì?

blemish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật, nhược điểm, vết nhơ, làm hư.

blemish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blemish: giọng Anh (UK) /ˈblɛmɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈblɛmɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.