blip
UK/blɪp/
US/blɪp/
giọng máy của trình duyệt
blip nghĩa là tiếng nổ lách tách.
Nghĩa của blip
Danh từ
- Đốm sáng trên màn hình radar.
- Tiếng nổ lách tách.
Dạng từ của blip
| Số nhiều | blips |
| Ngôi thứ ba số ít | blips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blipping |
| Quá khứ phân từ | blipped |
| Quá khứ | blipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blip
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blip nghĩa là gì?
blip (danh từ) nghĩa là tiếng nổ lách tách.
blip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blip: giọng Anh (UK) /blɪp/, giọng Mỹ (US) /blɪp/.