TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blinkered

US/ˈblɪŋ.kɜːd/ giọng máy của trình duyệt

blinkered nghĩa là bị che mắt, hẹp hòi, phiếm diện.

Nghĩa của blinkered

Tính từ

  1. Nói về ngựa Bị che mắt.
  2. Hẹp hòi, phiếm diện.

Dạng từ của blinkered

So sánh hơnmore blinkered
So sánh nhấtmost blinkered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blinkered

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blinkered nghĩa là gì?

blinkered (tính từ) nghĩa là bị che mắt, hẹp hòi, phiếm diện.

blinkered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blinkered: giọng Mỹ (US) /ˈblɪŋ.kɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.