TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blinker

UK/ˈblɪŋkə/ US/ˈblɪŋkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

blinker nghĩa là miếng che mắt, mắt.

Nghĩa của blinker

Danh từ

  1. Số nhiều Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).
    • to be (run) in blinkerbi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  2. Số nhiều (từ lóng) mắt.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) đèn tín hiệu.

Dạng từ của blinker

Số nhiềublinkers
Ngôi thứ ba số ítblinkers
Hiện tại phân từ (-ing)blinkering
Quá khứ phân từblinkered
Quá khứblinkered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blinker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blinker nghĩa là gì?

blinker (danh từ) nghĩa là miếng che mắt, mắt.

blinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blinker: giọng Anh (UK) /ˈblɪŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪŋkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.