blinker
UK/ˈblɪŋkə/
US/ˈblɪŋkəɹ/
giọng máy của trình duyệt
blinker nghĩa là miếng che mắt, mắt.
Nghĩa của blinker
Danh từ
- Số nhiều Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).
- to be (run) in blinkerbi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
- Số nhiều (từ lóng) mắt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) đèn tín hiệu.
Dạng từ của blinker
| Số nhiều | blinkers |
| Ngôi thứ ba số ít | blinkers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blinkering |
| Quá khứ phân từ | blinkered |
| Quá khứ | blinkered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blinker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blinker nghĩa là gì?
blinker (danh từ) nghĩa là miếng che mắt, mắt.
blinker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blinker: giọng Anh (UK) /ˈblɪŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈblɪŋkəɹ/.