blue-blooded
giọng máy của trình duyệt
blue-blooded nghĩa là Thuộc dòng dõi quý phái.
Nghĩa của blue-blooded
Tính từ
- Thuộc dòng dõi quý phái.
Dạng từ của blue-blooded
| So sánh hơn | more blue-blooded |
| So sánh nhất | most blue-blooded |
Họ từ của blue-blooded
Câu hỏi thường gặp
blue-blooded nghĩa là gì?
blue-blooded (tính từ) nghĩa là Thuộc dòng dõi quý phái.