red-blooded
US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/
giọng máy của trình duyệt
red-blooded nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, dũng cảm, gan dạ.
Nghĩa của red-blooded
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mạnh khoẻ, cường tráng.
- Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực.
- Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với red-blooded
Đồng nghĩa
Họ từ của red-blooded
Câu hỏi thường gặp
red-blooded nghĩa là gì?
red-blooded (tính từ) nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, dũng cảm, gan dạ.
red-blooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của red-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˈblə.dəd/.