TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

red-blooded

US/ˈrɛd.ˈblə.dəd/ giọng máy của trình duyệt

red-blooded nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, dũng cảm, gan dạ.

Nghĩa của red-blooded

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mạnh khoẻ, cường tráng.
  2. Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực.
  3. Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với red-blooded

Đồng nghĩa

Họ từ của red-blooded

Câu hỏi thường gặp

red-blooded nghĩa là gì?

red-blooded (tính từ) nghĩa là mạnh khoẻ, cường tráng, dũng cảm, gan dạ.

red-blooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của red-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈrɛd.ˈblə.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.