blueprint
UK/ˈbluːpɹɪnt/
US/ˈbluˌpɹɪnt/
giọng máy của trình duyệt
blueprint nghĩa là thiết kế, lên kế hoạch.
Nghĩa của blueprint
Ngoại động từ
- Thiết kế, lên kế hoạch.
Dạng từ của blueprint
| Số nhiều | blueprints |
| Ngôi thứ ba số ít | blueprints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blueprinting |
| Quá khứ phân từ | blueprinted |
| Quá khứ | blueprinted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blueprint
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blueprint nghĩa là gì?
blueprint (ngoại động từ) nghĩa là thiết kế, lên kế hoạch.
blueprint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blueprint: giọng Anh (UK) /ˈbluːpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈbluˌpɹɪnt/.