TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blueprint

UK/ˈbluːpɹɪnt/ US/ˈbluˌpɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

blueprint nghĩa là thiết kế, lên kế hoạch.

Nghĩa của blueprint

Ngoại động từ

  1. Thiết kế, lên kế hoạch.

Dạng từ của blueprint

Số nhiềublueprints
Ngôi thứ ba số ítblueprints
Hiện tại phân từ (-ing)blueprinting
Quá khứ phân từblueprinted
Quá khứblueprinted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blueprint

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blueprint nghĩa là gì?

blueprint (ngoại động từ) nghĩa là thiết kế, lên kế hoạch.

blueprint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blueprint: giọng Anh (UK) /ˈbluːpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈbluˌpɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.