TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

layout

UK/ˈleɪ.aʊt/ US/ˈleɪ.aʊt/ giọng máy của trình duyệt

layout nghĩa là bố cục, bố trí.

Nghĩa của layout

Danh từ

  1. Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.

Dạng từ của layout

Số nhiềulayouts
Ngôi thứ ba số ítlayouts
Hiện tại phân từ (-ing)layouting
Quá khứ phân từlayouted
Quá khứlayouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layout

Đồng nghĩa

Họ từ của layout

Câu ví dụ với layout

  • I've changed my website's layout. tôi đã thay đổi bố cục website của mình

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

layout nghĩa là gì?

layout (danh từ) nghĩa là bố cục, bố trí.

layout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của layout: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.