layout
UK/ˈleɪ.aʊt/
US/ˈleɪ.aʊt/
giọng máy của trình duyệt
layout nghĩa là bố cục, bố trí.
Nghĩa của layout
Danh từ
- Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.
Dạng từ của layout
| Số nhiều | layouts |
| Ngôi thứ ba số ít | layouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | layouting |
| Quá khứ phân từ | layouted |
| Quá khứ | layouted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layout
Đồng nghĩa
Họ từ của layout
Câu ví dụ với layout
- I've changed my website's layout. tôi đã thay đổi bố cục website của mình
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
layout nghĩa là gì?
layout (danh từ) nghĩa là bố cục, bố trí.
layout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của layout: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.aʊt/.