TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blunder

UK/ˈblʌn.dəː/ US/ˈblʌn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

blunder nghĩa là điều sai lầm, ngớ ngẩn, mò mẫm, vấp váp.

Nghĩa của blunder

Danh từ

  1. Điều sai lầm, ngớ ngẩn.

Nội động từ

  1. Thường + on, along Mò mẫm
  2. Vấp váp.
  3. Sai lầm, ngớ ngẩn.

Ngoại động từ

  1. Làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh).

Dạng từ của blunder

Số nhiềublunders
Ngôi thứ ba số ítblunders
Hiện tại phân từ (-ing)blundering
Quá khứ phân từblundered
Quá khứblundered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blunder

Đồng nghĩa

Họ từ của blunder

Cụm từ, thành ngữ với blunder

  • to blunder away — Vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí.
  • to blunder away all one's chances — Vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may.
  • to blunder out — Nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì).
  • to blunder upon — Ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy.

Câu ví dụ với blunder

  • A-ha-ha-ha! What a blunder! A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blunder nghĩa là gì?

blunder (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là điều sai lầm, ngớ ngẩn, mò mẫm, vấp váp.

blunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blunder: giọng Anh (UK) /ˈblʌn.dəː/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.