TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flounder

UK/ˈflaʊ̯ndəː/ US/ˈflaʊ̯ndɚ/ giọng máy của trình duyệt

flounder nghĩa là cá bơn, sự lúng túng, sự nhầm lẫn, lúng tung.

Nghĩa của flounder

Danh từ

  1. Động vật học Cá bơn.
  2. Sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...).
  3. Sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên.

Nội động từ

  1. Lúng tung, nhầm lẫn.
  2. Loạng choạng, thì thụp.

Dạng từ của flounder

Số nhiềuflounder
Ngôi thứ ba số ítflounders
Hiện tại phân từ (-ing)floundering
Quá khứ phân từfloundered
Quá khứfloundered

Họ từ của flounder

Câu hỏi thường gặp

flounder nghĩa là gì?

flounder (danh từ, nội động từ) nghĩa là cá bơn, sự lúng túng, sự nhầm lẫn, lúng tung.

flounder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flounder: giọng Anh (UK) /ˈflaʊ̯ndəː/, giọng Mỹ (US) /ˈflaʊ̯ndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.