blurt
UK/ˈblɜːt/
US/ˈblɝt/
giọng máy của trình duyệt
blurt nghĩa là thốt ra, nói buột ra.
Nghĩa của blurt
Ngoại động từ
- Thốt ra, nói buột ra.
- to blurt out a secretthốt ra điều bí mật
Dạng từ của blurt
| Ngôi thứ ba số ít | blurts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blurting |
| Quá khứ phân từ | blurted |
| Quá khứ | blurted |
| Số nhiều | blurts |
Họ từ của blurt
Câu hỏi thường gặp
blurt nghĩa là gì?
blurt (ngoại động từ) nghĩa là thốt ra, nói buột ra.
blurt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blurt: giọng Anh (UK) /ˈblɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈblɝt/.