TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombast

UK/ˈbɒmbæst/ US/ˈbɑmbæst/ giọng máy của trình duyệt

bombast nghĩa là lời nói khoa trương, giọng văn khoa trương.

Nghĩa của bombast

Danh từ

  1. Lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương.

Dạng từ của bombast

Số nhiềubombasts
Ngôi thứ ba số ítbombasts
Hiện tại phân từ (-ing)bombasting
Quá khứ phân từbombasted
Quá khứbombasted
So sánh hơnmore bombast
So sánh nhấtmost bombast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombast

Đồng nghĩa

Họ từ của bombast

Câu hỏi thường gặp

bombast nghĩa là gì?

bombast (danh từ) nghĩa là lời nói khoa trương, giọng văn khoa trương.

bombast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombast: giọng Anh (UK) /ˈbɒmbæst/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmbæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.