TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promenade

UK/ˈpɹɒm.əˌnɑːd/ US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/ giọng máy của trình duyệt

promenade nghĩa là cuộc đi dạo, bách bộ, đi dạo chơi, đi dạo quanh.

Nghĩa của promenade

Danh từ

  1. Cuộc đi dạo, bách bộ.
  2. # Đường dọc bờ biển (thường đường không có xe chạy, chỉ dành riệng cho người đi bộ).

Nội động từ

  1. Đi dạo chơi.
    • to promenade on the hillđi dạo chơi trên đồi

Ngoại động từ

  1. Đi dạo quanh (nơi nào); dẫn (người) đi dạo quanh.

Dạng từ của promenade

Số nhiềupromenades
Ngôi thứ ba số ítpromenades
Hiện tại phân từ (-ing)promenading
Quá khứ phân từpromenaded
Quá khứpromenaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promenade

Đồng nghĩa

Họ từ của promenade

Câu hỏi thường gặp

promenade nghĩa là gì?

promenade (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc đi dạo, bách bộ, đi dạo chơi, đi dạo quanh.

promenade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promenade: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒm.əˌnɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑm.əˈneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.