body count
giọng máy của trình duyệt
body count nghĩa là Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.
Nghĩa của body count
Danh từ
- Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.
- tiếng lóng Số bạn tình mà một người đã ngủ cùng.
Dạng từ của body count
| Số nhiều | body counts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với body count
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
body count nghĩa là gì?
body count (danh từ) nghĩa là Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.