TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

body count

giọng máy của trình duyệt

body count nghĩa là Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.

Nghĩa của body count

Danh từ

  1. Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.
  2. tiếng lóng Số bạn tình mà một người đã ngủ cùng.

Dạng từ của body count

Số nhiềubody counts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với body count

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

body count nghĩa là gì?

body count (danh từ) nghĩa là Số người chết, số người thiệt mạng, số thi thể.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.