TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boggle

UK/ˈbɒɡ.əl/ US/ˈbɑ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

boggle nghĩa là chùn lại, do dự, mò mẫm.

Nghĩa của boggle

Nội động từ

  1. Chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại.
    • to boggle at (about, over) somethingchùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì
  2. Mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng.
  3. Nói loanh quanh; nói nước đôi.

Dạng từ của boggle

Ngôi thứ ba số ítboggles
Hiện tại phân từ (-ing)boggling
Quá khứ phân từboggled
Quá khứboggled
Số nhiềuboggles

Họ từ của boggle

Câu hỏi thường gặp

boggle nghĩa là gì?

boggle (nội động từ) nghĩa là chùn lại, do dự, mò mẫm.

boggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boggle: giọng Anh (UK) /ˈbɒɡ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.