boggle
UK/ˈbɒɡ.əl/
US/ˈbɑ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
boggle nghĩa là chùn lại, do dự, mò mẫm.
Nghĩa của boggle
Nội động từ
- Chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại.
- to boggle at (about, over) somethingchùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì
- Mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng.
- Nói loanh quanh; nói nước đôi.
Dạng từ của boggle
| Ngôi thứ ba số ít | boggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boggling |
| Quá khứ phân từ | boggled |
| Quá khứ | boggled |
| Số nhiều | boggles |
Họ từ của boggle
Câu hỏi thường gặp
boggle nghĩa là gì?
boggle (nội động từ) nghĩa là chùn lại, do dự, mò mẫm.
boggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boggle: giọng Anh (UK) /ˈbɒɡ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑ.ɡəl/.