boggy
US/ˈbɑ.ɡi/
giọng máy của trình duyệt
boggy nghĩa là lầy lội, bùn lầy.
Nghĩa của boggy
Tính từ
- Lầy lội, bùn lầy.
Dạng từ của boggy
| So sánh hơn | boggier |
| So sánh nhất | boggiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boggy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boggy nghĩa là gì?
boggy (tính từ) nghĩa là lầy lội, bùn lầy.
boggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boggy: giọng Mỹ (US) /ˈbɑ.ɡi/.