TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boggy

US/ˈbɑ.ɡi/ giọng máy của trình duyệt

boggy nghĩa là lầy lội, bùn lầy.

Nghĩa của boggy

Tính từ

  1. Lầy lội, bùn lầy.

Dạng từ của boggy

So sánh hơnboggier
So sánh nhấtboggiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boggy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boggy nghĩa là gì?

boggy (tính từ) nghĩa là lầy lội, bùn lầy.

boggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boggy: giọng Mỹ (US) /ˈbɑ.ɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.