boilerplate
UK/ˈbɔɪ.ləˌpleɪt/
US/ˈbɔɪ.ləɹˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
boilerplate nghĩa là mẫu điền, theo khuôn mẫu, rập khuôn.
Nghĩa của boilerplate
Danh từ
- Tech Mẫu điền.
Tính từ
- Theo khuôn mẫu, rập khuôn.
Dạng từ của boilerplate
| Số nhiều | boilerplates |
| Ngôi thứ ba số ít | boilerplates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boilerplating |
| Quá khứ phân từ | boilerplated |
| Quá khứ | boilerplated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boilerplate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boilerplate nghĩa là gì?
boilerplate (danh từ, tính từ) nghĩa là mẫu điền, theo khuôn mẫu, rập khuôn.
boilerplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boilerplate: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.ləˌpleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ləɹˌpleɪt/.