TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boilerplate

UK/ˈbɔɪ.ləˌpleɪt/ US/ˈbɔɪ.ləɹˌpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

boilerplate nghĩa là mẫu điền, theo khuôn mẫu, rập khuôn.

Nghĩa của boilerplate

Danh từ

  1. Tech Mẫu điền.

Tính từ

  1. Theo khuôn mẫu, rập khuôn.

Dạng từ của boilerplate

Số nhiềuboilerplates
Ngôi thứ ba số ítboilerplates
Hiện tại phân từ (-ing)boilerplating
Quá khứ phân từboilerplated
Quá khứboilerplated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boilerplate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boilerplate nghĩa là gì?

boilerplate (danh từ, tính từ) nghĩa là mẫu điền, theo khuôn mẫu, rập khuôn.

boilerplate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boilerplate: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪ.ləˌpleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪ.ləɹˌpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.