boiling
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɔɪlɪŋ/
US/ˈbɔɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
boiling nghĩa là sự sôi, sự sôi sục, sôi, đang sôi.
Nghĩa của boiling
Danh từ
- Sự sôi.
- Nghĩa bóng Sự sôi sục.
- the whole boiling(từ lóng) cả bọn, cả lũ
Tính từ
- Sôi, đang sôi.
- boiling waternước sôi
Dạng từ của boiling
| Số nhiều | boilings |
| So sánh hơn | more boiling |
| So sánh nhất | most boiling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boiling
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với boiling
- The kettle is boiling. Ấm nước đang sôi.
- The teapot is boiling. Ấm trà đang sôi.
- The witch threw a live rat into the boiling potion. Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
- We're boiling water. Chúng tôi đang đun nước.
- Once it starts boiling, let it boil for about fifteen more minutes. Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boiling nghĩa là gì?
boiling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự sôi, sự sôi sục, sôi, đang sôi.
boiling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boiling: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪlɪŋ/.