bolster
UK/ˈbɒlstə/
US/ˈboʊlstɚ/
giọng máy của trình duyệt
bolster nghĩa là gối ống, tấm lót, ống lót, đỡ.
Nghĩa của bolster
Danh từ
- Gối ống (ở đầu giường).
- Kỹ thuật Tấm lót, ống lót.
Động từ
- Đỡ; lót.
- Nghĩa bóng Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...).
- Lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em).
Dạng từ của bolster
| Số nhiều | bolsters |
| Ngôi thứ ba số ít | bolsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bolstering |
| Quá khứ phân từ | bolstered |
| Quá khứ | bolstered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bolster nghĩa là gì?
bolster (danh từ, động từ) nghĩa là gối ống, tấm lót, ống lót, đỡ.
bolster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolster: giọng Anh (UK) /ˈbɒlstə/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊlstɚ/.