TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolster

UK/ˈbɒlstə/ US/ˈboʊlstɚ/ giọng máy của trình duyệt

bolster nghĩa là gối ống, tấm lót, ống lót, đỡ.

Nghĩa của bolster

Danh từ

  1. Gối ống (ở đầu giường).
  2. Kỹ thuật Tấm lót, ống lót.

Động từ

  1. Đỡ; lót.
  2. Nghĩa bóng Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...).
  3. Lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em).

Dạng từ của bolster

Số nhiềubolsters
Ngôi thứ ba số ítbolsters
Hiện tại phân từ (-ing)bolstering
Quá khứ phân từbolstered
Quá khứbolstered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bolster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bolster nghĩa là gì?

bolster (danh từ, động từ) nghĩa là gối ống, tấm lót, ống lót, đỡ.

bolster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolster: giọng Anh (UK) /ˈbɒlstə/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊlstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.