bombardment
US/bɑmbɑɹdmənt/ giọng máy của trình duyệt
bombardment nghĩa là sự bắn phá, sự ném bom.
Nghĩa của bombardment
Danh từ
- Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.
- preliminatry bombardment(quân sự) sự bắn phá dọn đường
- nuclear bombardment(vật lý) sự bắn phá hạt nhân
Dạng từ của bombardment
| Số nhiều | bombardments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombardment
Đồng nghĩa
Họ từ của bombardment
Câu hỏi thường gặp
bombardment nghĩa là gì?
bombardment (danh từ) nghĩa là sự bắn phá, sự ném bom.
bombardment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombardment: giọng Mỹ (US) /bɑmbɑɹdmənt/.