TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombardment

US/bɑmbɑɹdmənt/ giọng máy của trình duyệt

bombardment nghĩa là sự bắn phá, sự ném bom.

Nghĩa của bombardment

Danh từ

  1. Sự bắn phá, sự ném bom, cuộc oanh tạc.
    • preliminatry bombardment(quân sự) sự bắn phá dọn đường
    • nuclear bombardment(vật lý) sự bắn phá hạt nhân

Dạng từ của bombardment

Số nhiềubombardments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombardment

Đồng nghĩa

Họ từ của bombardment

Câu hỏi thường gặp

bombardment nghĩa là gì?

bombardment (danh từ) nghĩa là sự bắn phá, sự ném bom.

bombardment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombardment: giọng Mỹ (US) /bɑmbɑɹdmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.