bombardier
UK/ˌbɒm.bəˈdɪə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌbɑm.bɚˈdɪɚ/ giọng máy của trình duyệt
bombardier nghĩa là pháo thủ, người cắt bom.
Nghĩa của bombardier
Danh từ
- Pháo thủ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người cắt bom (trên máy bay ném bom).
Dạng từ của bombardier
| Số nhiều | bombardiers |
Họ từ của bombardier
Câu hỏi thường gặp
bombardier nghĩa là gì?
bombardier (danh từ) nghĩa là pháo thủ, người cắt bom.
bombardier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombardier: giọng Anh (UK) /ˌbɒm.bəˈdɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑm.bɚˈdɪɚ/.