TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombardier

UK/ˌbɒm.bəˈdɪə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌbɑm.bɚˈdɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

bombardier nghĩa là pháo thủ, người cắt bom.

Nghĩa của bombardier

Danh từ

  1. Pháo thủ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người cắt bom (trên máy bay ném bom).

Dạng từ của bombardier

Số nhiềubombardiers

Họ từ của bombardier

Câu hỏi thường gặp

bombardier nghĩa là gì?

bombardier (danh từ) nghĩa là pháo thủ, người cắt bom.

bombardier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombardier: giọng Anh (UK) /ˌbɒm.bəˈdɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌbɑm.bɚˈdɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.