boned
UK/bəʊnd/
US/boʊnd/
giọng máy của trình duyệt
boned nghĩa là được gỡ xương.
Nghĩa của boned
Tính từ
- Có xương ((thường) ở từ ghép).
- brittle bonedcó xương giòn
- Được gỡ xương.
- boned chickengà giò gỡ xương
- Có mép xương (cổ áo sơ mi...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boned
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của boned
Câu hỏi thường gặp
boned nghĩa là gì?
boned (tính từ) nghĩa là được gỡ xương.
boned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boned: giọng Anh (UK) /bəʊnd/, giọng Mỹ (US) /boʊnd/.