TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boned

UK/bəʊnd/ US/boʊnd/ giọng máy của trình duyệt

boned nghĩa là được gỡ xương.

Nghĩa của boned

Tính từ

  1. Có xương ((thường) ở từ ghép).
    • brittle bonedcó xương giòn
  2. Được gỡ xương.
    • boned chickengà giò gỡ xương
  3. Có mép xương (cổ áo sơ mi...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boned

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của boned

Câu hỏi thường gặp

boned nghĩa là gì?

boned (tính từ) nghĩa là được gỡ xương.

boned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boned: giọng Anh (UK) /bəʊnd/, giọng Mỹ (US) /boʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.