TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonehead

UK/ˈbəʊnˌhɛd/ US/ˈboʊnˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

bonehead nghĩa là đầu xương.

Nghĩa của bonehead

Danh từ

  1. Đầu xương.

Dạng từ của bonehead

Số nhiềuboneheads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonehead

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bonehead nghĩa là gì?

bonehead (danh từ) nghĩa là đầu xương.

bonehead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonehead: giọng Anh (UK) /ˈbəʊnˌhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊnˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.