boolean
UK/ˈbuːl.i.ən/
US/ˈbuli.ən/
giọng máy của trình duyệt
boolean nghĩa là luận lý, luận lí.
Nghĩa của boolean
Danh từ
- Tech Thuộc Boole, luận lý.
Tính từ
- Luận lý, luận lí, (thuộc) Boole, Boolean.
Dạng từ của boolean
| Số nhiều | Booleans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boolean
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với boolean
- boolean algebra — Đại số Boole, đại số luận lý.
Câu hỏi thường gặp
boolean nghĩa là gì?
boolean (danh từ, tính từ) nghĩa là luận lý, luận lí.
boolean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boolean: giọng Anh (UK) /ˈbuːl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbuli.ən/.