boot out
giọng máy của trình duyệt
boot out nghĩa là đuổi ra, tống cổ ra.
Nghĩa của boot out
Cụm động từ
- Đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)).
Dạng từ của boot out
| Ngôi thứ ba số ít | boots out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | booting out |
| Quá khứ phân từ | booted out |
| Quá khứ | booted out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boot out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boot out nghĩa là gì?
boot out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra, tống cổ ra.