bootlicker
UK/ˈbuːtlɪkə/
US/ˈbuːtlɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
bootlicker nghĩa là kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ, nịnh, tiểu nhân.
Nghĩa của bootlicker
Danh từ
- Kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ.
Dạng từ của bootlicker
| Số nhiều | bootlickers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlicker
Đồng nghĩa
Họ từ của bootlicker
Câu hỏi thường gặp
bootlicker nghĩa là gì?
bootlicker (danh từ) nghĩa là kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ, nịnh, tiểu nhân.
bootlicker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bootlicker: giọng Anh (UK) /ˈbuːtlɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːtlɪkɚ/.