TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootlicker

UK/ˈbuːtlɪkə/ US/ˈbuːtlɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

bootlicker nghĩa là kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ, nịnh, tiểu nhân.

Nghĩa của bootlicker

Danh từ

  1. Kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ.

Dạng từ của bootlicker

Số nhiềubootlickers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlicker

Đồng nghĩa

Họ từ của bootlicker

Câu hỏi thường gặp

bootlicker nghĩa là gì?

bootlicker (danh từ) nghĩa là kẻ liếm gót, kẻ bợ đỡ, nịnh, tiểu nhân.

bootlicker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootlicker: giọng Anh (UK) /ˈbuːtlɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːtlɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.