bootlick
US/ˈbutˌlɪk/
giọng máy của trình duyệt
bootlick nghĩa là liếm gót, bợ đỡ.
Nghĩa của bootlick
Ngoại động từ
- Liếm gót, bợ đỡ (ai).
Dạng từ của bootlick
| Ngôi thứ ba số ít | bootlicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bootlicking |
| Quá khứ phân từ | bootlicked |
| Quá khứ | bootlicked |
| Số nhiều | bootlicks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlick
Đồng nghĩa
Họ từ của bootlick
Câu hỏi thường gặp
bootlick nghĩa là gì?
bootlick (ngoại động từ) nghĩa là liếm gót, bợ đỡ.
bootlick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bootlick: giọng Mỹ (US) /ˈbutˌlɪk/.