TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootlick

US/ˈbutˌlɪk/ giọng máy của trình duyệt

bootlick nghĩa là liếm gót, bợ đỡ.

Nghĩa của bootlick

Ngoại động từ

  1. Liếm gót, bợ đỡ (ai).

Dạng từ của bootlick

Ngôi thứ ba số ítbootlicks
Hiện tại phân từ (-ing)bootlicking
Quá khứ phân từbootlicked
Quá khứbootlicked
Số nhiềubootlicks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlick

Đồng nghĩa

Họ từ của bootlick

Câu hỏi thường gặp

bootlick nghĩa là gì?

bootlick (ngoại động từ) nghĩa là liếm gót, bợ đỡ.

bootlick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootlick: giọng Mỹ (US) /ˈbutˌlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.