TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bored

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔːd/ US/bɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

bored nghĩa là nhàm chán, chán nản, chán.

Nghĩa của bored

Tính từ

  1. Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.

Dạng từ của bored

So sánh hơnmore bored
So sánh nhấtmost bored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bored

Đồng nghĩa

Họ từ của bored

Câu ví dụ với bored

  • If you're bored, you can contribute to Tatoeba. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
  • I'm bored because I have nothing to do. Tôi chán vì tôi không có gì để làm cả.
  • I can watch TV all day without getting bored. Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.
  • Tom seemed bored. Tom trông có vẻ chán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bored nghĩa là gì?

bored (tính từ) nghĩa là nhàm chán, chán nản, chán.

bored phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bored: giọng Anh (UK) /bɔːd/, giọng Mỹ (US) /bɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.