bottomless
UK/ˈbɒtəm.ləs/
US/ˈbatəmlɪs/
giọng máy của trình duyệt
bottomless nghĩa là không có đáy, không có mặt.
Nghĩa của bottomless
Tính từ
- Không có đáy.
- Không có mặt (ghế).
- Rất sâu; không thể dò được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bottomless
Đồng nghĩa
Họ từ của bottomless
Cụm từ, thành ngữ với bottomless
- the bottomless pit — Địa ngục.
Câu hỏi thường gặp
bottomless nghĩa là gì?
bottomless (tính từ) nghĩa là không có đáy, không có mặt.
bottomless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bottomless: giọng Anh (UK) /ˈbɒtəm.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈbatəmlɪs/.