boundless
UK/ˈbaʊndləs/
US/ˈbaʊndləs/
giọng máy của trình duyệt
boundless nghĩa là bao la, bát ngát.
Nghĩa của boundless
Tính từ
- Bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến.
- boundless oceanđại dương bao la
- boundless kindnesslòng tốt vô hạn
Dạng từ của boundless
| So sánh hơn | more boundless |
| So sánh nhất | most boundless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boundless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boundless nghĩa là gì?
boundless (tính từ) nghĩa là bao la, bát ngát.
boundless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boundless: giọng Anh (UK) /ˈbaʊndləs/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊndləs/.