TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bullion

UK/ˈbʊl.jən/ US/ˈbʊl.jən/ giọng máy của trình duyệt

bullion nghĩa là nén, thoi, kim tuyến, bằng vàng nén.

Nghĩa của bullion

Danh từ

  1. Nén, thoi (vàng, bạc).
  2. Kim tuyến (để thêu).

Tính từ

  1. Bằng vàng nén, bằng bạc nén.

Dạng từ của bullion

Số nhiềubullions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullion

Đồng nghĩa

Họ từ của bullion

Câu hỏi thường gặp

bullion nghĩa là gì?

bullion (danh từ, tính từ) nghĩa là nén, thoi, kim tuyến, bằng vàng nén.

bullion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bullion: giọng Anh (UK) /ˈbʊl.jən/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.