bullion
UK/ˈbʊl.jən/
US/ˈbʊl.jən/
giọng máy của trình duyệt
bullion nghĩa là nén, thoi, kim tuyến, bằng vàng nén.
Nghĩa của bullion
Danh từ
- Nén, thoi (vàng, bạc).
- Kim tuyến (để thêu).
Tính từ
- Bằng vàng nén, bằng bạc nén.
Dạng từ của bullion
| Số nhiều | bullions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bullion
Đồng nghĩa
Họ từ của bullion
Câu hỏi thường gặp
bullion nghĩa là gì?
bullion (danh từ, tính từ) nghĩa là nén, thoi, kim tuyến, bằng vàng nén.
bullion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bullion: giọng Anh (UK) /ˈbʊl.jən/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊl.jən/.