finitude
UK/ˈfɪnɪtjuːd/
US/ˈfɪnətud/
giọng máy của trình duyệt
finitude nghĩa là tính hữu hạn, tính hạn chế.
Nghĩa của finitude
Danh từ
- Tính hữu hạn; tính hạn chế.
Dạng từ của finitude
| Số nhiều | finitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finitude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finitude nghĩa là gì?
finitude (danh từ) nghĩa là tính hữu hạn, tính hạn chế.
finitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finitude: giọng Anh (UK) /ˈfɪnɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪnətud/.