TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bursar

UK/ˈbɜːsə/ US/ˈbɝsɚ/ giọng máy của trình duyệt

bursar nghĩa là người thủ quỹ.

Nghĩa của bursar

Danh từ

  1. Người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh).
  2. Học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt).

Dạng từ của bursar

Số nhiềubursars

Họ từ của bursar

Câu hỏi thường gặp

bursar nghĩa là gì?

bursar (danh từ) nghĩa là người thủ quỹ.

bursar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bursar: giọng Anh (UK) /ˈbɜːsə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.