bowdlerisation
giọng máy của trình duyệt
bowdlerisation nghĩa là Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.
Nghĩa của bowdlerisation
Danh từ
- Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.
Dạng từ của bowdlerisation
| Số nhiều | bowdlerisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bowdlerisation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bowdlerisation nghĩa là gì?
bowdlerisation (danh từ) nghĩa là Sự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách.